Điều tiết tiếng Trung là gì?
Hán Việt điều tiết =
调节tiáojiéHSK 5
điều chỉnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 调节Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 调节
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết