Điều chỉnh tiếng Trung là gì?
Hán Việt điều chỉnh =
调整tiáozhěngHSK 3
điều chỉnh; chỉnh sửa; sắp xếp lại cho phù hợp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 调整Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 调整
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết