Chữ Hán âm Hán Việt "đạt"
Âm đạt
Âm dật
溢
dậtyì
đầy tràn; phóng túng
Từ có chữ 溢
佚
dậtyì
nhàn rỗi; ẩn, trốn
轶
dậtyì
vượt qua; tiến đánh, tấn công
镒
dậtyì
dật (đơn vị đo khối lượng, bằng 20 lạng)
佾
dậtyì
hàng dật (trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật)
袣
dậtyì
袣
袠
dậtzhì
cái bao sách
袟
dậtzhì
thứ tự; trật (10 năm)
Âm đát
Âm dát
尜
dátgá
cái ''cá'' (đồ chơi của trẻ em, hai đầu nhọn, ở giữa phình to ra); vật giống cái ''cá''
Luyện viết các chữ âm "đạt"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết