Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho nước, chất lỏng hoặc ẩn dụ (cảm xúc, dữ liệu).
Câu ví dụ
- 河水溢出了河岸
Nước sông tràn ra bờ
- 垃圾桶里的垃圾溢出来了
Rác trong thùng rác tràn ra ngoài
- 数据溢出导致系统崩溃
Tràn dữ liệu khiến hệ thống sập
Kết hợp thường gặp
- 河水溢出
nước sông tràn
- 数据溢出
tràn dữ liệu
- 情感溢出
cảm xúc trào dâng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.