Bỏ qua, tới nội dung chính

Cứu tai tiếng Trung là gì?

Hán Việt cứu tai =

救灾jiùzāiHSK 5

cứu trợ thiên tai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 救灾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 救灾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết