Bỏ qua, tới nội dung chính

Can hạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt can hạn =

干旱gānhànHSK 6

khô hạn, hạn hán (thiếu nước mưa trong thời gian dài)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 干旱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

旱

hạnhàn

hạn hán, khô hạn; trên cạn

HSK 6

Từ có chữ 旱

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 干旱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết