Cải tạo tiếng Trung là gì?
Hán Việt cải tạo =
改造gǎizàoHSK 3
cải tạo, sửa đổi; thay đổi cấu trúc, hình thức hoặc tính chất của một vật để tốt hơn hoặc phù hợp hơn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 改造Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 改造
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết