Bỏ qua, tới nội dung chính

Biên chế tiếng Trung là gì?

Hán Việt biên chế =

编制biānzhìHSK 6

biên soạn, biên chế; sắp xếp tổ chức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 编制

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

编

biênbiān

đan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)

HSK 5

Luyện viết 编制

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết