Bỏ qua, tới nội dung chính

Bị tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bị tử =

被子bèiziHSK 3

chăn bông; chăn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 被子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

被

bịbèi

bị, được (bị động); cái chăn

HSK 3
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 被子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết