Bỏ qua, tới nội dung chính

Bì phu tiếng Trung là gì?

Hán Việt bì phu =

皮肤pífūHSK 4

da

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 皮肤

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

肤

phufū

da ngoài; ở ngoài vào; to lớn; thịt lợn

HSK 4

Từ có chữ 肤

Luyện viết 皮肤

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết