Bỏ qua, tới nội dung chính

Ẩm thực tiếng Trung là gì?

Hán Việt ẩm thực =

饮食yǐnshíHSK 5

thức ăn và đồ uống

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 饮食

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 饮食

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết