Bỏ qua, tới nội dung chính

Ái tâm tiếng Trung là gì?

Hán Việt ái tâm =

爱心àixīnHSK 3

lòng nhân ái, sự cảm thông, yêu thương

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 爱心

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 爱心

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết