ácè
ác độc; xấu xí
Từ có chữ 恶
ácwò
cầm, nắm
Từ có chữ 握
ácō
ờ (thán từ); (xem: y ốc 咿喔)
thấm ướt; bôi, phết
(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)
đất thó trắng, đất sét trắng; trát bùn
cái màn
臒
荍
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.