Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 舟
Chữ Hán bộ
舟
55 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
舟
zhōu
cái thuyền
舡
chuán
cái thuyền
舣
yǐ
thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền
舢
shān
(xem: san bản 舢舨,舢板)
般
bān
quanh co; quay về; chủng loại
舨
bǎn
(xem: xan bản 舢舨)
舭
bǐ
chỗ uốn lượn (phần uốn khúc giữa mạn thuyền và đáy thuyền); Ghi chú: (英bilge)
舰
jiàn
tàu chiến
航
háng
cái xuồng, thuyền; vượt qua
舫
fǎng
cái thuyền
舦
tài
舦
舱
cāng
ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
舯
zhōng
điểm giữa chiều cao thuyền; giữa thuyền (độ dài thuyền)
舶
bó
thuyền lớn
舵
duò
bánh lái thuyền
舷
xián
mạn thuyền
舸
gě
thuyền mành, thuyền to
舲
líng
thuyền nhỏ có cửa sổ bên mui
舻
lú
mũi thuyền
船
chuán
cái thuyền
舴
zé
(xem: trách mãnh 舴艋)
舳
zhú
đuôi thuyền
艇
tǐng
cái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)
舾
xī
thiết bị trên tàu
艈
yù
nghiêm khắc
艆
láng
艆
艂
féng
艂
艄
shāo
đuôi thuyền
艁
zào
Cocktail
艉
wěi
phần đuôi thuyền, tàu
艊
bó
艊
艍
jū
艍
艋
měng
(xem: trách mãnh 舴艋)
艑
biàn
thuyền con
艎
huáng
thuyền lướt nhanh
艐
kè
nghiêm khắc
艒
mù
蒒
艖
chā
thuyền con; thuyền nhỏ
艘
sōu
cái thuyền
艏
shǒu
phần trước thuyền
艕
bàng
áp mạn (thuyền). 船和船相靠.
艙
cāng
ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
艜
dài
một con tàu dài hẹp với hai cột buồm
艚
cáo
thuyền gỗ chở hàng
艞
yào
艞
艟
chōng
(xem: mông đồng 艨艟)
艧
huò
艧
艣
lǔ
cái mái chèo
艨
méng
(xem: mông đồng 艨艟)
艤
yǐ
裣
艢
qiáng
cái cột buồm
艦
jiàn
tàu thủy
艩
qí
tholepin
艫
lú
Yao
艭
shuāng
cái thuyền
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản