Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 立
Chữ Hán bộ
立
24 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
立
lì
đứng thẳng; lập tức, tức thì
产
chǎn
sinh đẻ
竌
chù
竌
竏
qian
竏
竑
hóng
rộng lớn; đo lường
竒
qí
竒
亲
qīn
cha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
竖
shù
dựng đứng, chiều dọc; nét dọc
竞
jìng
mạnh, khỏe; ganh đua
竝
bìng
bằng nhau, ngang nhau, đều
站
zhàn
đứng lâu; nhà trạm, chỗ trú; chặng đường, đoạn đường
竚
zhù
mong đợi, đứng lâu
竟
jìng
xong, hoàn thành; cuối cùng
章
zhāng
chương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương
童
tóng
đứa trẻ
竤
hóng
礤
竢
sì
竢
竣
jùn
thôi, xong việc
竦
sǒng
sợ, động
端
duān
đầu, mối
竭
jié
hết, cạn; vác, đội
競
jìng
mạnh, khỏe; ganh đua
竷
kǎn
竷
竸
jìng
縸
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản