Nghĩa tiếng Việt
竢
Âm Hán Việt
sĩ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 立
- Số nét
- 12 nét
竢 = 立 (Lập, biểu nghĩa: đứng) + 矣 (Hĩ, biểu âm); chữ hình thanh. Đứng (立) gợi đứng chờ đợi; 矣 cho âm đọc gần sì. Là dạng gốc của 俟.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ đối tượng hoặc thời gian được chờ đợi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sĩ": đứng (立) yên chờ mà thôi (矣) — 竢 là đứng đợi, chờ đến lúc.
Gương Hán-Việt
sĩ — gần 俟 (sĩ, chờ đợi); 竢 là dạng gốc, 俟 là dạng phổ biến sau này
Mở khoá kiến thức
Biết 竢 giúp hiểu nguồn gốc chữ 俟 và nhóm từ nghĩa 'chờ đợi' trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 竢 là dạng gốc (original form) của 俟 (sì, chờ đợi). Hợp thể hình thanh: 立 biểu nghĩa 'đứng', 矣 biểu âm. Tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 竢命而动,不轻举妄动。
Chờ lệnh rồi mới hành động, không hành xử bốc đồng.
- 竢是俟的古字,意为等待。
竢 là chữ cổ của 俟, nghĩa là chờ đợi.
- 古文中竢字表达等待之意。
Trong văn cổ, chữ 竢 diễn tả ý nghĩa chờ đợi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.