Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 囗
Chữ Hán bộ
囗
27 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
四
sì
bốn, 4
囚
qiú
tù, giam giữ
团
tuán
tập hợp lại; hình tròn; nắm, cuộn, cục (lượng từ)
回
huí
về; đạo Hồi, Hồi giáo
囝
jiǎn
đứa con
因
yīn
nguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân
囡
nān
trẻ con; trẻ em; con nít
囟
xìn
cái thóp trên đỉnh đầu
囤
dùn
cái vựa để đựng thóc
囫
hú
(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)
困
kùn
khốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ
囵
lún
(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)
囱
cōng
cửa sổ; ống thông khói
围
wéi
vây; bao vây; quây; vây quanh; quàng
园
yuán
cái vườn
固
gù
vững chắc; vốn có
图
tú
vẽ; mưu toan
囹
líng
(xem: linh ngữ 囹圄)
国
guó
đất nước, quốc gia
囿
yòu
vườn nuôi thú để chơi
圃
pǔ
vườn trồng rau
圄
yǔ
(xem: linh ngữ 囹圄)
圆
yuán
tròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)
圈
quān
chuồng nuôi gia súc
圉
yǔ
tên bồi ngựa
圊
qīng
cái chò, chuồng xí
圜
huán
vòng tròn
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản