Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 一
Chữ Hán bộ
一
28 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
一
yī
một, 1; bộ nhất
丁
dīng
con trai; họ Đinh
七
qī
bảy, 7
与
yǔ
cho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
下
xià
đi xuống; ở bên dưới
万
wàn
vạn, mười nghìn
三
sān
ba, 3
上
shàng
đi lên; ở phía trên
丈
zhàng
đơn vị đo (bằng 10 thước); già cả; dượng
不
bù
không, chẳng
丐
gài
kẻ ăn mày; cầu xin
专
zhuān
chú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
丑
chǒu
Sửu (ngôi thứ 2 hàng Chi); vai hề trong vở tuồng
丙
bǐng
Bính (ngôi thứ 3 của hàng Can)
东
dōng
phía đông, phương đông
丘
qiū
gò, đống; thửa (ruộng)
业
yè
nghề nghiệp, sự nghiệp
且
qiě
vừa; cứ
世
shì
đời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ
丝
sī
sợi tơ
丛
cóng
hợp, nhiều; rậm rạp
丕
pī
lớn lao
亚
yà
thứ hai; châu Á
丢
diū
tiêu mất, biến mất
夹
jiā
kép, giáp; gần; cái nhíp, cái díp; cái cặp đựng sách; bến đỗ thuyền
丞
chéng
giúp đỡ
两
liǎng
lạng (đơn vị đo khối lượng)
严
yán
kín, chặt chẽ; nghiêm khắc; rất
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản