Nghĩa tiếng Việt
giúp đỡ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
丞 la chu hoi y: 卩 (nguoi cong cuoi/nguoi te) + 廾 (hai tay) + 凵 (cai ho) — hinh tuong nguoi dung hai tay vu len keo nguoi khac ra khoi ho. Nghia goc: cuu giup, to tro.
Hán-Việt: thua
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thua": hai tay (廾) keo nguoi (卩) ra khoi ho (凵) — thua tuong la nguoi do tro, giup suc nha vua.
Gương Hán-Việt
Thua trong thua tuong (丞相 — chuc thua tuong, giup vua tri quoc)
Mở khoá kiến thức
Biet 丞 mo khoa: 丞相 (thua tuong — chuc quan cao nhat giup vua), 县丞 (huyen thua — pho huyen truong).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
丞 la chu hoi y theo Wiktionary: 卩 (nguoi te, cong cuoi) + 廾 (hai tay) + 凵 (cai ho/lo dat) — hinh anh nguoi dung hai tay keo mot nguoi dang roi xuong ho. Nghia goc: cuu giup, do do. Mo rong sang chuc quan: thua tuong (丞相).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 丞相是古代辅佐皇帝的最高官员。
Thua tuong la chuc quan cao nhat pho ta hoang de thoi co dai.
- 诸葛亮担任蜀汉丞相。
Khong Minh giua chuc Thua tuong nuoc Thuc Han.
- 他被封为丞相,位高权重。
Anh ta duoc phong chuc thua tuong, dia vi cao quyen trong.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.