Nghĩa tiếng Việt
gấp, kíp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
亟 = 人 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 二 (Nhị, biểu nghĩa: hai đầu mút); chữ hội ý. Hình ảnh người đứng giữa hai đầu mút (trên/dưới) — vươn tới cực điểm, cấp bách. Sau đó được mượn âm để biểu thị nghĩa 'khẩn cấp'.
Hán-Việt: cấc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấc": người (人) đứng giữa hai cực (二) — kéo căng đến cực điểm, việc gấp cấp cần giải quyết ngay.
Gương Hán-Việt
cấc trong "cấc tốc" (亟速 — gấp rút), "cấc nhu" (亟需 — rất cần, khẩn cấp cần)
Mở khoá kiến thức
Biết 亟 mở khoá: 亟需 (cấc nhu — rất cần gấp), 亟待 (cấc đãi — cần được giải quyết khẩn cấp), 亟亟 (cấc cấc — gấp gáp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary (nghiên cứu của Vu Tỉnh Ngô), 亟 là chữ hội ý: 人 (người) + 二 (hai đầu mút/hai cực). Dạng ban đầu là chữ nguyên thể của 極 (cực đoan). Các bộ phận 口 và 攴 (sau rút gọn thành 又) được thêm vào sau. Có dữ liệu giáp cốt văn, kim văn, bạch thư, đại triện và tiểu triện. Sau được mượn âm để chỉ nghĩa 'khẩn cấp, gấp rút'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这个问题亟需解决。
Vấn đề này cần được giải quyết gấp.
- 灾区亟待援助。
Vùng thiên tai đang rất cần cứu trợ.
- 改革亟不可缓。
Cải cách không thể trì hoãn thêm nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.