Bỏ qua, tới nội dung chính

Ỷ tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt ỷ tử =

椅子yǐziHSK 1

ghế

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 椅子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

椅

ỷyǐ

cái ghế (ghế tựa)

HSK 1
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 椅子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết