xưngchēng
gọi bằng, gọi là, xưng là
Từ có chữ 称
穪
xứngchēng
xứngchèng
cái cân
xungchōng
xông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
Từ có chữ 冲
lo lắng
bay vút lên (chim)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.