Xung động tiếng Trung là gì?
Hán Việt xung động =
冲动chōngdòngHSK 5
bốc đồng, xúc động, kích động
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 冲动Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 冲动
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết