Xúc phạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt xúc phạm =
触犯chùfànHSK 6
xúc phạm, vi phạm (luật pháp, quy tắc, quyền lợi người khác); chạm vào ranh giới cấm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 触犯Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 触犯
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết