Trấn định tiếng Trung là gì?
Hán Việt trấn định =
镇定zhèndìngHSK 6
bình tĩnh, trấn tĩnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 镇定Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 镇
Luyện viết 镇定
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết