Bỏ qua, tới nội dung chính

Tính biệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt tính biệt =

性别xìngbiéHSK 3

giới tính (nam/nữ); tính biệt lập

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 性别

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

性

tínhxìng

tính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

HSK 4

Luyện viết 性别

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết