Tín nhiệm tiếng Trung là gì?
Hán Việt tín nhiệm =
信任xìnrènHSK 3
tin tưởng, tin cậy
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 信任Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 信任
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết