Tích tượng tiếng Trung là gì?
Hán Việt tích tượng =
迹象jìxiàngHSK 6
dấu hiệu, dấu vết; biểu hiện ban đầu cho thấy điều gì đó sắp xảy ra
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迹象Từ khác cũng đọc là "tích tượng"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 迹象
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết