Thú vị tiếng Trung là gì?
Hán Việt thú vị =
趣味qùwèiHSK 6
sự thú vị, hứng thú, vẻ hấp dẫn của sự vật; cũng chỉ sở thích, thị hiếu cá nhân. Nhấn mạnh chất hấp dẫn, lý thú hơn là 兴趣 (hứng thú thuần túy).
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 趣味Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 趣味
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết