Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

shōuwěi

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc, làm nốt phần cuối

Âm Hán Việt

thu vĩ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng cho việc hoàn tất những công việc cuối cùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu vĩ

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 尾vĩcái đuôi; theo sau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 工作快做完了,正在收尾。gōngzuò kuài zuò wán le, zhèngzài shōuwěi thanh 1

    Công việc sắp xong rồi, đang làm nốt phần cuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.