Chữ Hán âm Hán Việt "quyết"
Âm quyết
quyếtjué
của hắn, của anh ta
quyếtjué
lời chăng chối (khi đi xa, khi chết); phép bí truyền
Từ có chữ 诀
quyếtjué
chọn nhặt ra; móc ra
quyếtjué
thế giặc tung hoành
quyếtjuē
bĩu, giảu, vểnh, vênh, cong; bẻ gãy; đào; vạch áo; đánh
quyếtjué
rau (để ăn)
quyếtjué
đạp lên; ngã, thất bại, đánh bại; đạp đổ; làm nản lòng, làm thất vọng; đá ra sau, đá hậu, gót
quyếtjuē
bĩu môi, cong môi
quyếtjué
cái cọc buộc giữ súc vật; cái hàm thiết ngựa; chặt cây
quyếtjué
cuốc chim; quắc; như "quắc (cái búa chim)" (Danh) Cái cuốc lớn (nông cụ).
quyếtjué
(xem: kỷ quyết 剞劂)
quyếtjué
(xem: kiết củng 孑孒,孑孓)
quyếtguì
con cá rô
quyếtguì
tuế
quyếtjué
không thoả, chưa mãn nguyện
quyếtjué
cái vòng khoá có lưỡi gà; ổ khóa hòm, rương
quyếtjué
chim bách thiệt (kêu được trăm thứ tiếng)
quyếtjué
quệ; như "kiệt quệ" què; như "què chân" (Động) Ngã; té. § Cũng như quyết 蹶.
quyếtjué
cuốc đất; mattock
quyếtjué
駃
quyếtjué
Tín dụng
quyếtshàn
䦂
quyếtjué
Người lai Siberia
Âm quyệt
quyệtjué
lừa lọc, quỷ quyệt
Luyện viết các chữ âm "quyết"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết