Nghĩa tiếng Việt
Người lai Siberia
Âm Hán Việt
quyết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 18 nét
蟨 thuộc bộ 虫 (trùng). Không có phân tích hình thanh/hội ý trong nguồn. Nghĩa: chuột nhảy Mông Cổ (Siberian jerboa, Allactaga sibirica), hoặc thú huyền thoại cổ đại.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài động vật gặm nhấm giống chuột nhảy thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết": sâu/thú (虫) nhảy vút, nhớ "quyết" như nhảy bật lên (quyết tâm), chuột nhảy Siberia.
Gương Hán-Việt
quyết: gặp trong "quyết tâm", "quyết định", không liên quan đến tên thú.
Mở khoá kiến thức
Biết 蟨 (quyết) giúp nhận diện tên động vật cổ trong văn bản địa lý và bác vật học Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Âm jué (Quảng: kyut3) và nghĩa: chuột nhảy Siberia (Mongolian five-toed jerboa, Allactaga sibirica); ngoài ra còn là tên thú huyền thoại. Bộ 虫 biểu nghĩa chỉ động vật nhỏ/côn trùng. Không có phân tích cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蟨为一种跳鼠,产于西伯利亚。
蟨 là loài chuột nhảy, sản xuất ở Siberia.
- 古籍中蟨亦为神兽名。
Trong cổ thư, 蟨 cũng là tên thú huyền thoại.
- 蟨善跳,后肢极长。
蟨 nhảy giỏi, chân sau rất dài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.