Nghĩa tiếng Việt
cuốc đất; mattock
Âm Hán Việt
quắc, quyết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 28 nét
䦆 là giản thể của 钁. Dùng chữ phồn thể 钁 để phân tích. Nghĩa: cuốc đất lớn (big hoe, mattock) dùng trong nông nghiệp.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ nông cụ hoặc động từ chỉ hành động đào đất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quắc, quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết": hình dung cuốc quyết (mạnh mẽ) xuống đất, mỗi nhát cuốc là một quyết định dứt khoát.
Gương Hán-Việt
䦆/钁 xuất hiện trong từ ghép 钁頭 (quyết đầu) = đầu cuốc trong văn bản nông nghiệp cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 䦆 giúp nhận ra nhóm từ chỉ dụng cụ nông nghiệp cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
䦆 là giản thể (hoặc dị thể) của 钁 (quyết). Nhưng không phân tích cấu trúc. Nghĩa: cuốc đất lớn, mattock, dụng cụ nông nghiệp dùng để đào, bới đất.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 䦆是一种农具。
䦆 là một loại nông cụ.
- 农民用䦆头挖地。
Người nông dân dùng 䦆 để đào đất.
- 䦆是钁的简化字。
䦆 là giản thể của 钁.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.