Từ vựng tiếng Trung
jué

Nghĩa tiếng Việt

cuốc đất; mattock

1 chữ28 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

䦆 là giản thể của 钁. Wiktionary dùng chữ phồn thể 钁 để phân tích. Không có cấu trúc nội bộ từ anchor. Nghĩa: cuốc đất lớn (big hoe, mattock) dùng trong nông nghiệp.

Hán-Việt: quyết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyết": hình dung cuốc quyết (mạnh mẽ) xuống đất, mỗi nhát cuốc là một quyết định dứt khoát.

Gương Hán-Việt

䦆/钁 xuất hiện trong từ ghép 钁頭 (quyết đầu) = đầu cuốc trong văn bản nông nghiệp cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 䦆 giúp nhận ra nhóm từ chỉ dụng cụ nông nghiệp cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

䦆 là giản thể (hoặc dị thể) của 钁 (quyết). Wiktionary cho chữ 钁: '{{Han etym}}' — có hình giáp cốt/kim văn qua hanziyuan, nhưng không phân tích cấu trúc. Nghĩa: cuốc đất lớn, mattock — dụng cụ nông nghiệp dùng để đào, bới đất. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 䦆是一种农具。䦆 shì yī zhǒng nóngjù. thanh 5

    䦆 là một loại nông cụ.

  • 农民用䦆头挖地。nóngmín yòng 䦆 tóu wā dì. thanh 2

    Người nông dân dùng 䦆 để đào đất.

  • 䦆是钁的简化字。䦆 shì 钁 de jiǎnhuà zì. thanh 5

    䦆 là giản thể của 钁.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • âm jué giống hệt, cùng liên quan đến đào đất

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.