Từ vựng tiếng Trung
jué*bié

Nghĩa tiếng Việt

Vĩnh biệt, chia tay lần cuối không có ngày gặp lại; mang sắc thái bi thương, thường dùng khi sắp chết hoặc xa cách mãi mãi. Hán-Việt: 'quyết biệt'.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

诀别 mang sắc thái bi thương, chỉ chia tay vĩnh viễn; khác với 告别 (từ biệt thông thường) và 离别 (chia ly, không nhất thiết vĩnh cửu).

Câu ví dụ

  • 他在临终前与家人诀别,留下遗言。Tā zài línzhōng qián yǔ jiārén juébié, liú xià yíyán. thanh 1

    Trước khi lâm chung, anh ấy vĩnh biệt gia đình và để lại di chúc.

  • 她写下一封诀别信,让家人非常担心。Tā xiě xià yī fēng juébié xìn, ràng jiārén fēicháng dānxīn. thanh 1

    Cô ấy viết một bức thư vĩnh biệt, khiến gia đình rất lo lắng.

  • 战士们在出征前互相诀别,不知能否再见。Zhànshìmen zài chūzhēng qián hùxiāng juébié, bù zhī néng fǒu zàijiàn. thanh 4

    Các chiến sĩ vĩnh biệt nhau trước khi ra trận, không biết có còn gặp lại.

  • 这是他们的诀别之地,往事永远留在心中。Zhè shì tāmen de juébié zhī dì, wǎngshì yǒngyuǎn liú zài xīnzhōng. thanh 4

    Đây là nơi họ vĩnh biệt nhau, những kỷ niệm xưa mãi ở trong tim.

Kết hợp thường gặp

  • 诀别信juébié xìn thanh 2

    thư vĩnh biệt

  • 生死诀别shēng sǐ juébié thanh 1

    vĩnh biệt sinh tử

  • 含泪诀别hán lèi juébié thanh 2

    vĩnh biệt trong nước mắt

  • 诀别之词juébié zhī cí thanh 2

    lời vĩnh biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.