Quốc khánh tiếng Trung là gì?
Hán Việt quốc khánh =
国庆guóqìngHSK 3
Quốc khánh, ngày lễ kỷ niệm thành lập nước; ngày nghỉ lễ để chúc mừng ngày thành lập quốc gia
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 国庆Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 国庆
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết