Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khánh"

Âm khánh

罄

khánhqìng

đồ rỗng ở trong; hết nhẵn, cạn kiệt

磬

khánhqìng

cái khánh

謦

khánhqìng

ho khẽ

Âm khanh

坑

khanhkēng

cái hố; đường hầm; hãm hại; chôn sống

HSK 6
卿

khanhqīng

quan khanh; tiếng vua gọi bầy tôi

铿

khanhkēng

tiếng đàn cầm, đàn sắt; khua, đánh

硁

khanhkēng

tiếng đá

Luyện viết các chữ âm "khánh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết