Bỏ qua, tới nội dung chính

Phẩm hành tiếng Trung là gì?

Hán Việt phẩm hành =

品行pǐnxíngHSK 6

đạo đức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 品行

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

品

phẩmpǐn

đồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

HSK 5
行

hànhxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3

Luyện viết 品行

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết