Bỏ qua, tới nội dung chính

Nữ nhân tiếng Trung là gì?

Hán Việt nữ nhân =

女人nǚrénHSK 1

phụ nữ, người phụ nữ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 女人

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 女人

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết