Ngoại y tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngoại y =
外衣wàiyīHSK 6
áo khoác ngoài; lớp vỏ bên ngoài (nghĩa bóng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外衣Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 外衣
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết