Từ vựng tiếng Trung
wài*yī

Nghĩa tiếng Việt

áo khoác

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (áo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 外: Ở bên trái là bộ ‘夕’ chỉ buổi tối, bên phải là chữ ‘卜’ có thể liên tưởng đến hình dạng cái dùi dùng để đoán bói, thể hiện ý nghĩa bên ngoài, không phải nơi cư trú chính.
  • 衣: Hình ảnh của một chiếc áo với phần trên là cổ áo và phần dưới là thân áo.

外衣: Quần áo mặc bên ngoài, ý chỉ áo khoác hay trang phục ngoài.

Từ ghép thông dụng

外套wàitào

áo khoác

外面wàimiàn

bên ngoài

外国wàiguó

nước ngoài