Nghĩ định tiếng Trung là gì?
Hán Việt nghĩ định =
拟定nǐdìngHSK 6
soạn thảo, dự định (lập kế hoạch chưa chính thức)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拟定Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 拟定
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết