Mô phạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt mô phạm =
模范mó fànHSK 5
mẫu mực, gương mẫu, tấm gương; người hoặc việc làm tốt để người khác noi theo
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 模范Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 模范
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết