Bỏ qua, tới nội dung chính

Mĩ diệu tiếng Trung là gì?

Hán Việt mĩ diệu =

美妙měimiàoHSK 6

tuyệt vời, tuyệt diệu; đẹp đẽ và kỳ diệu (dùng cho cảm giác, âm nhạc, cảnh vật)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 美妙

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

美

mĩměi

vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

HSK 4

Luyện viết 美妙

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết