Bỏ qua, tới nội dung chính

Lưu thủ tiếng Trung là gì?

Hán Việt lưu thủ =

留守liúshǒuHSK 5

ở lại trông coi, ở lại giữ gìn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 留守

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 留守

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết