luậtlǜ
quy tắc, luật
Từ có chữ 律
tỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)
Từ có chữ 率
suất; như "suất chỉ (trục cuộn)" (Danh) Dây thừng to.
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.