luậnlùn
bàn bạc
Từ có chữ 论
luânlùn
luânlún
cái bánh xe; vòng, vầng, vành
Từ có chữ 轮
luân thường, đạo lý; loài, bực
Từ có chữ 伦
sắp xếp
chìm, đắm
cái quạt
luânlūn
kén chọn
(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)
驩
trôn; như "trôn kim (lỗ kim)" (vhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.