Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lùn*wén

Nghĩa tiếng Việt

luận văn, bài viết khoa học

Âm Hán Việt

luận văn

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói, ngôn từ)

6 nét

Bộ: (văn chương, chữ viết)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 篇 (piān) và kết hợp với động từ 写 (xiě) hoặc 发表 (fābiǎo)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luận văn

Từng chữ

  • luậnbàn bạc
  • vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho văn bản nghiên cứu khoa học, bài viết học thuật. Trong bối cảnh giáo dục đại học, '毕业论文' là khóa luận tốt nghiệp.

Câu ví dụ

  • 他正在写毕业论文Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén thanh 1

    Anh ấy đang viết khóa luận tốt nghiệp

  • 这篇论文发表在著名期刊上Zhè piān lùnwén fǎbiǎo zài zhùmíng qīkān shàng thanh 4

    Bài luận văn này được đăng trên tạp chí nổi tiếng

  • 我们需要阅读十篇论文Wǒmen xūyào yuèdú shí piān lùnwén thanh 3

    Chúng tôi cần đọc mười bài luận văn

  • 论文的观点很有说服力Lùnwén de guǎndiǎn hěn yǒu shuōfúlì thanh 4

    Quan điểm trong luận văn rất thuyết phục

Kết hợp thường gặp

  • 毕业论文bìyè lùnwén thanh 4

    khóa luận tốt nghiệp

  • 学术论文xuéshù lùnwén thanh 2

    luận văn học thuật

  • 发表论文fǎbiǎo lùnwén thanh 3

    công bố luận văn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.