Từ vựng tiếng Trung
bù*lùn不
论
Nghĩa tiếng Việt
không kể
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
论
Bộ: 讠 (ngôn từ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 不: gồm có bộ 一 (một) và nét phẩy, mang ý nghĩa phủ định hoặc không.
- 论: gồm có bộ 讠 (ngôn từ) và phần 侖, mang ý nghĩa thảo luận hay bàn bạc.
→ 不论 mang ý nghĩa không quan tâm đến hay không xét đến.
Từ ghép thông dụng
不论如何
bất luận thế nào
不论是非
không phân biệt đúng sai
无论
bất luận