Khoái xa tiếng Trung là gì?
Hán Việt khoái xa =
快车kuàichēHSK 6
xe/tàu tốc hành, phương tiện chạy nhanh không dừng nhiều ga
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 快车Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 快车
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết